Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player

Dịch vụ điều trị
Bệnh nhân đặc biệt
Giờ làm việc
Thứ 2 tới thứ 7:
8AM – 12PM 1:30PM - 8:00PM
Chủ nhật: 8:00AM – 12:00PM
Thống kê truy cập
Đang online: 02
Tổng truy cập: 324199
Biểu phí điều trị

 

I. CHỮA RĂNG

1. Nội nha (chữa tủy)

Răng cửa, Răng cửa sữa ĐT tay- ĐT máy

400.000đ/1R-850.000đ/1R

Răng cối nhỏ, Răng cối sữa ĐT tay- ĐT máy

450.000đ/1R-1.250.000đ/1R

Răng cối lớn ĐT tay- ĐT máy

560.000đ/1R-1.600.000đ/1R

Gắn pin

300.000đ/1R

2. Trám thẩm mỹ  

(Bảo hành 3 năm)       

Răng vở lớn hơn 1/2 sẽ không 

bảo hành

Trám răng trước thẩm mỹ

  320.000đ/1R

Trám cổ răng

280.000đ/1R

Đắp mặt răng

400.000đ/1R

 

3. Trám răng sau 

(Bảo hành 3 năm) 

Răng vở lớn hơn 1/2 sẽ không 

bảo hành

Trám răng sau thẩm mỹ

 320.000đ/1R

Trám răng sau thẩm mỹ ( răng chữa tủy)

420.000đ/1R

Trám Amlgam

320.000đ/1R

Trám GC

210.000đ/1R

  

II. NHỔ RĂNG TIỂU PHẪU

Nhổ răng

Răng cửa + Răng dư ở trẻ em

200.000đ/1R

Răng khôn (không tiểu phẩu)

350.000đ/1R

Răng sau

260.000đ/1R

Tiểu phẫu

Răng khôn, răng ngầm, cắt xương

1.600.000-2.000.000đ/1R

Tiểu phẫu cắt chóp, ghép xương
( Thêm 01 răng kế cận: 600.000đ)

 

Cắt lợi trùm

400.000đ/1R

  

III. PHỤC HÌNH

Tháo lắp

Hàm 1 răng (Bảo hành 3 năm)

500.000đ/1R

Hàm 2 răng trở lên 

(Bảo hành 3 năm)

300.000đ/1R

Răng tạm

100.000đ/1R

Răng sứ (Bảo hành 5 năm)

600.000đ/1R

Khung loại 1

1.100.000đ/1khung

Khung titan

2.500.000đ/1đv

Vá hàm

300.000đ (tự cứng)

450.000đ (nhựa nấu)

Móc thẩm mỹ

400.000đ/1 móc

Hàm Biosoft bán hàm (chưa có răng)

1.200.000đ/1 hàm

Hàm Biosoft toàn hàm (chưa có răng)

2.000.000đ/1 hàm

Tấm lưới

400.000đ/1 tấm

Móc liên kết

2.500.000đ/1 móc

Đệm hàm nhựa mềm

1.500.000đ/1 hàm

Đệm hàm nhựa nấu

600.000đ/1hàm

Cố định

Veneer mặt dán sứ (Bảo hành 1 năm)

6.000.000đ/1R

Răng sứ Zirconia, Cercon 

(Bảo hành 7 năm)

4.000.000đ/1R

Full Zirconia (Bảo hành 7 năm)

6.000.000đ/1đv

Mão kim loại

700.000đ/1đv

Veneer sứ kim loại (Bảo hành 3 năm)

1.200.000đ/1đv

Inlay- Onlay(Zirconia) 3.500.000-4.000.000đ/1đv

Răng sứ Titan (Bảo hành 5 năm)

2.500.000đ/1đv

Răng sứ kim loại quý 

(Bảo hành 5 năm)

Theo giá thị trường

Răng sứ Kim loại thường (Bảo hành 5 năm)

1.600.000đ/1đv

Cùi giả kim loại- Zirconia

420.000đ/1đv-1.300.000đ/1đv

Gắn răng chốt + mão sứ

320.000đ/1đv

Gắn răng chốt + mão sứ

630.000đ/1đv

Cắt cầu, mão, tháo chốt

200.000đ1đv

 

Implant

15.932.000đ(700 US)/1 trụ

20.939.000đ(920 US)/1 trụ

28.222.000đ(1240 US)/1 trụ

 

Ghép xương

2.959.000đ (130 US)

 

Ghép xương + Nâng xoang

4.780.000đ (210 US)

  

IV. NHA CHU

Cạo vôi

200.000đ/2 hàm

Đánh bóng 2 hàm

100.000đ/2 hàm

Điều trị viêm nướu

300.000đ/2 hàm

Nha chu viêm

300.000đ/1R

  

V. TẨY TRẮNG

1 cặp máng tẩy trắng

600.000đ

Tẩy trắng 2 hàm

2.200.000đ/2 hàm

Gắn hạt kim cương (Bảo hành 02 năm không gồm hạt kim cương)

400.000đ/hạt

 

VI. CHỈNH HÌNH

 

Điều trị khớp cắn + RLCN KTDH

Máng nhai

2.200.000đ/1 máng

Chỉnh hình toàn diện

Mắc cài kim loại

25.000.000đ/2 hàm

Mắc cài sứ

35.000.000đ/2 hàm

Sử dụng Minivis

2.000.000đ/trụ

Sử dụng khí cụ ngoài mặt

2.000.000đ/ ca

Chỉnh hình can thiệp ở trẻ em

Cắn chéo răng cửa: 1 R

2.200.000đ

Cắn chéo răng cửa: 2 R

2.800.000đ

Cắn chéo răng cửa: 

3 R-4 R

3.800.000đ

Kéo khít khe hở răng cửa

2.200.000đ

Bộ giữ khoảng cố định

1.200.000đ/ bộ

Khí cụ chức năng: Monoblock và Trainer

5.000.000đ/ bộ

Khí cụ chức năng: Myobrace

5.400.000đ/ bộ

 

Khí cụ nong hàm tự động

Trans Force

10.000.000đ

Ghi chú: Bảng giá trên áp dụng cho toàn hệ thống TT Nha Khoa Saint Paul từ ngày 01/10/2017

Tỷ giá USD sẽ tính theo tỷ giá tại thời điểm cắm ghép Implant.


Trang chủ | Giới thiệu | Biểu phí điều trị | Video | Sơ đồ đường đi
Copyright © 2010 SAINT PAUL. Bảo lưu mọi quyền.
Trụ sở chính
50 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đa Kao
Quận 1, Tp. HCM
ĐT: (84.28) 3 827 9449
Trung tâm Nha Khoa SAINT PAUL I
33 Xô Viết Nghệ Tĩnh
P. 17, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM
ĐT: (84.28) 3 840 4707